Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 5760 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 57600 ounce (Anh)/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giây | 576000 ounce (Anh)/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giây | 1152000 ounce (Anh)/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giây | 1728000 ounce (Anh)/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giây | 2880000 ounce (Anh)/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giây | 5760000 ounce (Anh)/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giây | 11519999 ounce (Anh)/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giây | 28799998 ounce (Anh)/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giây | 57599996 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 575999964 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giây = 576000 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000002 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 576000 ounce (Anh)/giờ = 8639999 ounce (Anh)/giờ