Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang lít/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị lít/giờ [L/h]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
lít/giờ
Định nghĩa: lít/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giờ bằng 2.7777777777778e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang lít/giờ
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | lít/giờ [L/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 163.66 lít/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 1637 lít/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giây | 16366 lít/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giây | 32732 lít/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giây | 49098 lít/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giây | 81830 lít/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giây | 163659 lít/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giây | 327318 lít/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giây | 818296 lít/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giây | 1636592 lít/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 16365924 lít/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang lít/giờ
1 gallon (Anh)/giây = 16366 lít/giờ
1 lít/giờ = 0.000061 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang lít/giờ:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 16366 lít/giờ = 245489 lít/giờ