Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị feet khối/phút [ft^3/min]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/phút
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | feet khối/phút [ft^3/min] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 0.0963 feet khối/phút |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 0.9633 feet khối/phút |
| 1 gallon (Anh)/giây | 9.63 feet khối/phút |
| 2 gallon (Anh)/giây | 19.27 feet khối/phút |
| 3 gallon (Anh)/giây | 28.90 feet khối/phút |
| 5 gallon (Anh)/giây | 48.16 feet khối/phút |
| 10 gallon (Anh)/giây | 96.33 feet khối/phút |
| 20 gallon (Anh)/giây | 192.65 feet khối/phút |
| 50 gallon (Anh)/giây | 481.63 feet khối/phút |
| 100 gallon (Anh)/giây | 963.26 feet khối/phút |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 9633 feet khối/phút |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/phút
1 gallon (Anh)/giây = 9.63 feet khối/phút
1 feet khối/phút = 0.103814 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang feet khối/phút:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 9.63 feet khối/phút = 144.49 feet khối/phút