Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang inch khối/giây
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 2.77 inch khối/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 27.74 inch khối/giây |
| 1 gallon (Anh)/giây | 277.42 inch khối/giây |
| 2 gallon (Anh)/giây | 554.84 inch khối/giây |
| 3 gallon (Anh)/giây | 832.26 inch khối/giây |
| 5 gallon (Anh)/giây | 1387 inch khối/giây |
| 10 gallon (Anh)/giây | 2774 inch khối/giây |
| 20 gallon (Anh)/giây | 5548 inch khối/giây |
| 50 gallon (Anh)/giây | 13871 inch khối/giây |
| 100 gallon (Anh)/giây | 27742 inch khối/giây |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 277419 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang inch khối/giây
1 gallon (Anh)/giây = 277.42 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.003605 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang inch khối/giây:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 277.42 inch khối/giây = 4161 inch khối/giây