Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị trăm feet khối/ngày [foot/day]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | trăm feet khối/ngày [foot/day] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 1.39 trăm feet khối/ngày |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 13.87 trăm feet khối/ngày |
| 1 gallon (Anh)/giây | 138.71 trăm feet khối/ngày |
| 2 gallon (Anh)/giây | 277.42 trăm feet khối/ngày |
| 3 gallon (Anh)/giây | 416.13 trăm feet khối/ngày |
| 5 gallon (Anh)/giây | 693.55 trăm feet khối/ngày |
| 10 gallon (Anh)/giây | 1387 trăm feet khối/ngày |
| 20 gallon (Anh)/giây | 2774 trăm feet khối/ngày |
| 50 gallon (Anh)/giây | 6935 trăm feet khối/ngày |
| 100 gallon (Anh)/giây | 13871 trăm feet khối/ngày |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 138710 trăm feet khối/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày
1 gallon (Anh)/giây = 138.71 trăm feet khối/ngày
1 trăm feet khối/ngày = 0.007209 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang trăm feet khối/ngày:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 138.71 trăm feet khối/ngày = 2081 trăm feet khối/ngày