Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/giờ
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 5.78 feet khối/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 57.80 feet khối/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giây | 577.96 feet khối/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giây | 1156 feet khối/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giây | 1734 feet khối/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giây | 2890 feet khối/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giây | 5780 feet khối/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giây | 11559 feet khối/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giây | 28898 feet khối/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giây | 57796 feet khối/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 577957 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/giờ
1 gallon (Anh)/giây = 577.96 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.001730 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang feet khối/giờ:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 577.96 feet khối/giờ = 8669 feet khối/giờ