Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 36.00 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 360.00 gallon (Anh)/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giây | 3600 gallon (Anh)/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giây | 7200 gallon (Anh)/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giây | 10800 gallon (Anh)/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giây | 18000 gallon (Anh)/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giây | 36000 gallon (Anh)/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giây | 72000 gallon (Anh)/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giây | 180000 gallon (Anh)/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giây | 360000 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 3600000 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giây = 3600 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000278 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 3600 gallon (Anh)/giờ = 54000 gallon (Anh)/giờ