Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/giây
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | feet khối/giây [ft^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 0.001605 feet khối/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 0.0161 feet khối/giây |
| 1 gallon (Anh)/giây | 0.1605 feet khối/giây |
| 2 gallon (Anh)/giây | 0.3211 feet khối/giây |
| 3 gallon (Anh)/giây | 0.4816 feet khối/giây |
| 5 gallon (Anh)/giây | 0.8027 feet khối/giây |
| 10 gallon (Anh)/giây | 1.61 feet khối/giây |
| 20 gallon (Anh)/giây | 3.21 feet khối/giây |
| 50 gallon (Anh)/giây | 8.03 feet khối/giây |
| 100 gallon (Anh)/giây | 16.05 feet khối/giây |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 160.54 feet khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet khối/giây
1 gallon (Anh)/giây = 0.160544 feet khối/giây
1 feet khối/giây = 6.23 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang feet khối/giây:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 0.160544 feet khối/giây = 2.41 feet khối/giây