Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet/giờ
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | feet/giờ [foot/hour] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 0.0578 feet/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 0.5780 feet/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giây | 5.78 feet/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giây | 11.56 feet/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giây | 17.34 feet/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giây | 28.90 feet/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giây | 57.80 feet/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giây | 115.59 feet/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giây | 288.98 feet/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giây | 577.96 feet/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 5780 feet/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang feet/giờ
1 gallon (Anh)/giây = 5.78 feet/giờ
1 feet/giờ = 0.173023 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang feet/giờ:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 5.78 feet/giờ = 86.69 feet/giờ