Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang ounce/giây
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 1.54 ounce/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 15.37 ounce/giây |
| 1 gallon (Anh)/giây | 153.72 ounce/giây |
| 2 gallon (Anh)/giây | 307.44 ounce/giây |
| 3 gallon (Anh)/giây | 461.17 ounce/giây |
| 5 gallon (Anh)/giây | 768.61 ounce/giây |
| 10 gallon (Anh)/giây | 1537 ounce/giây |
| 20 gallon (Anh)/giây | 3074 ounce/giây |
| 50 gallon (Anh)/giây | 7686 ounce/giây |
| 100 gallon (Anh)/giây | 15372 ounce/giây |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 153722 ounce/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang ounce/giây
1 gallon (Anh)/giây = 153.72 ounce/giây
1 ounce/giây = 0.006505 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang ounce/giây:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 153.72 ounce/giây = 2306 ounce/giây