Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang mét khối/ngày
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 3.93 mét khối/ngày |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 39.28 mét khối/ngày |
| 1 gallon (Anh)/giây | 392.78 mét khối/ngày |
| 2 gallon (Anh)/giây | 785.56 mét khối/ngày |
| 3 gallon (Anh)/giây | 1178 mét khối/ngày |
| 5 gallon (Anh)/giây | 1964 mét khối/ngày |
| 10 gallon (Anh)/giây | 3928 mét khối/ngày |
| 20 gallon (Anh)/giây | 7856 mét khối/ngày |
| 50 gallon (Anh)/giây | 19639 mét khối/ngày |
| 100 gallon (Anh)/giây | 39278 mét khối/ngày |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 392781 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang mét khối/ngày
1 gallon (Anh)/giây = 392.78 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.002546 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang mét khối/ngày:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 392.78 mét khối/ngày = 5892 mét khối/ngày