Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 1.03 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 10.29 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giây | 102.94 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giây | 205.88 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giây | 308.82 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giây | 514.69 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giây | 1029 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giây | 2059 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giây | 5147 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giây | 10294 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 102939 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
1 gallon (Anh)/giây = 102.94 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.009715 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 102.94 thùng (Mỹ)/giờ = 1544 thùng (Mỹ)/giờ