Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang mét khối/giờ
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 0.1637 mét khối/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 1.64 mét khối/giờ |
| 1 gallon (Anh)/giây | 16.37 mét khối/giờ |
| 2 gallon (Anh)/giây | 32.73 mét khối/giờ |
| 3 gallon (Anh)/giây | 49.10 mét khối/giờ |
| 5 gallon (Anh)/giây | 81.83 mét khối/giờ |
| 10 gallon (Anh)/giây | 163.66 mét khối/giờ |
| 20 gallon (Anh)/giây | 327.32 mét khối/giờ |
| 50 gallon (Anh)/giây | 818.30 mét khối/giờ |
| 100 gallon (Anh)/giây | 1637 mét khối/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 16366 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang mét khối/giờ
1 gallon (Anh)/giây = 16.37 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 0.061103 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang mét khối/giờ:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 16.37 mét khối/giờ = 245.49 mét khối/giờ