Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang yard khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị yard khối/phút [cubic yard/minute]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
yard khối/phút
Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang yard khối/phút
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | yard khối/phút [cubic yard/minute] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 0.003568 yard khối/phút |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 0.0357 yard khối/phút |
| 1 gallon (Anh)/giây | 0.3568 yard khối/phút |
| 2 gallon (Anh)/giây | 0.7135 yard khối/phút |
| 3 gallon (Anh)/giây | 1.07 yard khối/phút |
| 5 gallon (Anh)/giây | 1.78 yard khối/phút |
| 10 gallon (Anh)/giây | 3.57 yard khối/phút |
| 20 gallon (Anh)/giây | 7.14 yard khối/phút |
| 50 gallon (Anh)/giây | 17.84 yard khối/phút |
| 100 gallon (Anh)/giây | 35.68 yard khối/phút |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 356.76 yard khối/phút |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang yard khối/phút
1 gallon (Anh)/giây = 0.356764 yard khối/phút
1 yard khối/phút = 2.80 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang yard khối/phút:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 0.356764 yard khối/phút = 5.35 yard khối/phút