Chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày
| gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/giây | 864.00 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 gallon (Anh)/giây | 8640 gallon (Anh)/ngày |
| 1 gallon (Anh)/giây | 86400 gallon (Anh)/ngày |
| 2 gallon (Anh)/giây | 172800 gallon (Anh)/ngày |
| 3 gallon (Anh)/giây | 259200 gallon (Anh)/ngày |
| 5 gallon (Anh)/giây | 432000 gallon (Anh)/ngày |
| 10 gallon (Anh)/giây | 864000 gallon (Anh)/ngày |
| 20 gallon (Anh)/giây | 1728000 gallon (Anh)/ngày |
| 50 gallon (Anh)/giây | 4320000 gallon (Anh)/ngày |
| 100 gallon (Anh)/giây | 8640000 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 gallon (Anh)/giây | 86400000 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/giây = 86400 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000012 gallon (Anh)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 gallon (Anh)/giây = 15 × 86400 gallon (Anh)/ngày = 1296000 gallon (Anh)/ngày