Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]

thùng (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce (Anh)/giây

thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
0.01 thùng (Mỹ)/giờ 0.0155 ounce (Anh)/giây
0.10 thùng (Mỹ)/giờ 0.1554 ounce (Anh)/giây
1 thùng (Mỹ)/giờ 1.55 ounce (Anh)/giây
2 thùng (Mỹ)/giờ 3.11 ounce (Anh)/giây
3 thùng (Mỹ)/giờ 4.66 ounce (Anh)/giây
5 thùng (Mỹ)/giờ 7.77 ounce (Anh)/giây
10 thùng (Mỹ)/giờ 15.54 ounce (Anh)/giây
20 thùng (Mỹ)/giờ 31.09 ounce (Anh)/giây
50 thùng (Mỹ)/giờ 77.72 ounce (Anh)/giây
100 thùng (Mỹ)/giờ 155.43 ounce (Anh)/giây
1000 thùng (Mỹ)/giờ 1554 ounce (Anh)/giây

Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce (Anh)/giây

1 thùng (Mỹ)/giờ = 1.55 ounce (Anh)/giây

1 ounce (Anh)/giây = 0.643367 thùng (Mỹ)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang ounce (Anh)/giây:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 1.55 ounce (Anh)/giây = 23.31 ounce (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.