Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang feet/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
feet/giờ
Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang feet/giờ
| thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] | feet/giờ [foot/hour] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giờ | 0.000561 feet/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giờ | 0.005615 feet/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/giờ | 0.0561 feet/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/giờ | 0.1123 feet/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/giờ | 0.1684 feet/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/giờ | 0.2807 feet/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/giờ | 0.5615 feet/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/giờ | 1.12 feet/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/giờ | 2.81 feet/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/giờ | 5.61 feet/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/giờ | 56.15 feet/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang feet/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.056146 feet/giờ
1 feet/giờ = 17.81 thùng (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang feet/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 0.056146 feet/giờ = 0.842187 feet/giờ