Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giây
| thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giờ | 0.0149 ounce/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giờ | 0.1493 ounce/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/giờ | 1.49 ounce/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/giờ | 2.99 ounce/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/giờ | 4.48 ounce/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/giờ | 7.47 ounce/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/giờ | 14.93 ounce/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/giờ | 29.87 ounce/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/giờ | 74.67 ounce/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/giờ | 149.33 ounce/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/giờ | 1493 ounce/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giây
1 thùng (Mỹ)/giờ = 1.49 ounce/giây
1 ounce/giây = 0.669643 thùng (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giây:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 1.49 ounce/giây = 22.40 ounce/giây