Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang trăm feet khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị trăm feet khối/ngày [foot/day]
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang trăm feet khối/ngày
| thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] | trăm feet khối/ngày [foot/day] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giờ | 0.0135 trăm feet khối/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giờ | 0.1348 trăm feet khối/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/giờ | 1.35 trăm feet khối/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/giờ | 2.70 trăm feet khối/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/giờ | 4.04 trăm feet khối/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/giờ | 6.74 trăm feet khối/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/giờ | 13.48 trăm feet khối/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/giờ | 26.95 trăm feet khối/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/giờ | 67.38 trăm feet khối/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/giờ | 134.75 trăm feet khối/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/giờ | 1348 trăm feet khối/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang trăm feet khối/ngày
1 thùng (Mỹ)/giờ = 1.35 trăm feet khối/ngày
1 trăm feet khối/ngày = 0.742115 thùng (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang trăm feet khối/ngày:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 1.35 trăm feet khối/ngày = 20.21 trăm feet khối/ngày