Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày
| thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giờ | 0.0382 mét khối/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giờ | 0.3816 mét khối/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/giờ | 3.82 mét khối/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/giờ | 7.63 mét khối/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/giờ | 11.45 mét khối/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/giờ | 19.08 mét khối/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/giờ | 38.16 mét khối/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/giờ | 76.31 mét khối/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/giờ | 190.78 mét khối/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/giờ | 381.57 mét khối/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/giờ | 3816 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày
1 thùng (Mỹ)/giờ = 3.82 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.262076 thùng (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang mét khối/ngày:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 3.82 mét khối/ngày = 57.24 mét khối/ngày