Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giờ
| thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giờ | 53.76 ounce/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giờ | 537.60 ounce/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/giờ | 5376 ounce/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/giờ | 10752 ounce/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/giờ | 16128 ounce/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/giờ | 26880 ounce/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/giờ | 53760 ounce/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/giờ | 107520 ounce/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/giờ | 268800 ounce/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/giờ | 537600 ounce/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/giờ | 5375995 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 5376 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.000186 thùng (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang ounce/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 5376 ounce/giờ = 80640 ounce/giờ