Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
feet khối/giờ [ft^3/h]

thùng (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ

thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] feet khối/giờ [ft^3/h]
0.01 thùng (Mỹ)/giờ 0.0561 feet khối/giờ
0.10 thùng (Mỹ)/giờ 0.5615 feet khối/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ 5.61 feet khối/giờ
2 thùng (Mỹ)/giờ 11.23 feet khối/giờ
3 thùng (Mỹ)/giờ 16.84 feet khối/giờ
5 thùng (Mỹ)/giờ 28.07 feet khối/giờ
10 thùng (Mỹ)/giờ 56.15 feet khối/giờ
20 thùng (Mỹ)/giờ 112.29 feet khối/giờ
50 thùng (Mỹ)/giờ 280.73 feet khối/giờ
100 thùng (Mỹ)/giờ 561.46 feet khối/giờ
1000 thùng (Mỹ)/giờ 5615 feet khối/giờ

Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ

1 thùng (Mỹ)/giờ = 5.61 feet khối/giờ

1 feet khối/giờ = 0.178108 thùng (Mỹ)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang feet khối/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 5.61 feet khối/giờ = 84.22 feet khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.