Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang lít/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị lít/giây [L/s]
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
lít/giây
Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang lít/giây
| thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] | lít/giây [L/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giờ | 0.000442 lít/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giờ | 0.004416 lít/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/giờ | 0.0442 lít/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/giờ | 0.0883 lít/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/giờ | 0.1325 lít/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/giờ | 0.2208 lít/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/giờ | 0.4416 lít/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/giờ | 0.8833 lít/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/giờ | 2.21 lít/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/giờ | 4.42 lít/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/giờ | 44.16 lít/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang lít/giây
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.044163 lít/giây
1 lít/giây = 22.64 thùng (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang lít/giây:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 0.044163 lít/giây = 0.662446 lít/giây