Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/ngày
| thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/giờ | 8.39 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/giờ | 83.93 gallon (Anh)/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/giờ | 839.33 gallon (Anh)/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/giờ | 1679 gallon (Anh)/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/giờ | 2518 gallon (Anh)/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/giờ | 4197 gallon (Anh)/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/giờ | 8393 gallon (Anh)/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/giờ | 16787 gallon (Anh)/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/giờ | 41967 gallon (Anh)/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/giờ | 83933 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/giờ | 839335 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/ngày
1 thùng (Mỹ)/giờ = 839.33 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.001191 thùng (Mỹ)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/ngày:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 839.33 gallon (Anh)/ngày = 12590 gallon (Anh)/ngày