Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

thùng (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/giờ

thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 thùng (Mỹ)/giờ 0.3497 gallon (Anh)/giờ
0.10 thùng (Mỹ)/giờ 3.50 gallon (Anh)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ 34.97 gallon (Anh)/giờ
2 thùng (Mỹ)/giờ 69.94 gallon (Anh)/giờ
3 thùng (Mỹ)/giờ 104.92 gallon (Anh)/giờ
5 thùng (Mỹ)/giờ 174.86 gallon (Anh)/giờ
10 thùng (Mỹ)/giờ 349.72 gallon (Anh)/giờ
20 thùng (Mỹ)/giờ 699.45 gallon (Anh)/giờ
50 thùng (Mỹ)/giờ 1749 gallon (Anh)/giờ
100 thùng (Mỹ)/giờ 3497 gallon (Anh)/giờ
1000 thùng (Mỹ)/giờ 34972 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/giờ

1 thùng (Mỹ)/giờ = 34.97 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.028594 thùng (Mỹ)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/giờ sang gallon (Anh)/giờ:
15 thùng (Mỹ)/giờ = 15 × 34.97 gallon (Anh)/giờ = 524.58 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi thùng (Mỹ)/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.