Chuyển đổi kilobit/giây (định nghĩa SI) sang kilobyte/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilobit/giây (định nghĩa SI) [def.)] sang đơn vị kilobyte/giây [kB/s]
kilobit/giây (định nghĩa SI)
Định nghĩa: kilobit/giây (định nghĩa SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobit/giây (định nghĩa SI) bằng 1000 bit/giây.
kilobyte/giây
Định nghĩa: kilobyte/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte/giây bằng 8192 bit/giây.
Bảng chuyển đổi kilobit/giây (định nghĩa SI) sang kilobyte/giây
| kilobit/giây (định nghĩa SI) [def.)] | kilobyte/giây [kB/s] |
|---|---|
| 0.01 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 0.001221 kilobyte/giây |
| 0.10 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 0.0122 kilobyte/giây |
| 1 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 0.1221 kilobyte/giây |
| 2 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 0.2441 kilobyte/giây |
| 3 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 0.3662 kilobyte/giây |
| 5 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 0.6104 kilobyte/giây |
| 10 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 1.22 kilobyte/giây |
| 20 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 2.44 kilobyte/giây |
| 50 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 6.10 kilobyte/giây |
| 100 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 12.21 kilobyte/giây |
| 1000 kilobit/giây (định nghĩa SI) | 122.07 kilobyte/giây |
Cách chuyển đổi kilobit/giây (định nghĩa SI) sang kilobyte/giây
1 kilobit/giây (định nghĩa SI) = 0.122070 kilobyte/giây
1 kilobyte/giây = 8.19 kilobit/giây (định nghĩa SI)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilobit/giây (định nghĩa SI) sang kilobyte/giây:
15 kilobit/giây (định nghĩa SI) = 15 × 0.122070 kilobyte/giây = 1.83 kilobyte/giây