Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] sang đơn vị SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)]
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
SCSI (Fast Ultra Wide)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra Wide) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra Wide) bằng 320000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
| IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] | SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 0) | 0.001050 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 0) | 0.0105 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 1 IDE (chế độ DMA 0) | 0.1050 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 2 IDE (chế độ DMA 0) | 0.2100 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 3 IDE (chế độ DMA 0) | 0.3150 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 5 IDE (chế độ DMA 0) | 0.5250 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 10 IDE (chế độ DMA 0) | 1.05 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 20 IDE (chế độ DMA 0) | 2.10 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 50 IDE (chế độ DMA 0) | 5.25 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 100 IDE (chế độ DMA 0) | 10.50 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 1000 IDE (chế độ DMA 0) | 105.00 SCSI (Fast Ultra Wide) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
1 IDE (chế độ DMA 0) = 0.105000 SCSI (Fast Ultra Wide)
1 SCSI (Fast Ultra Wide) = 9.52 IDE (chế độ DMA 0)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 0) sang SCSI (Fast Ultra Wide):
15 IDE (chế độ DMA 0) = 15 × 0.105000 SCSI (Fast Ultra Wide) = 1.57 SCSI (Fast Ultra Wide)