Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang T1Z (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] sang đơn vị T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)]
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
T1Z (tải trọng)
Định nghĩa: T1Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1Z (tải trọng) bằng 1544000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang T1Z (tải trọng)
| IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] | T1Z (tải trọng) [T1Z (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 0) | 0.2176 T1Z (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 0) | 2.18 T1Z (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ DMA 0) | 21.76 T1Z (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ DMA 0) | 43.52 T1Z (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ DMA 0) | 65.28 T1Z (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ DMA 0) | 108.81 T1Z (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ DMA 0) | 217.62 T1Z (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ DMA 0) | 435.23 T1Z (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ DMA 0) | 1088 T1Z (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ DMA 0) | 2176 T1Z (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ DMA 0) | 21762 T1Z (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang T1Z (tải trọng)
1 IDE (chế độ DMA 0) = 21.76 T1Z (tải trọng)
1 T1Z (tải trọng) = 0.045952 IDE (chế độ DMA 0)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 0) sang T1Z (tải trọng):
15 IDE (chế độ DMA 0) = 15 × 21.76 T1Z (tải trọng) = 326.42 T1Z (tải trọng)