Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang H11
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] sang đơn vị H11 [H11]
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
H11
Định nghĩa: H11 là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 H11 bằng 1536000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang H11
| IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] | H11 [H11] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 0) | 0.2188 H11 |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 0) | 2.19 H11 |
| 1 IDE (chế độ DMA 0) | 21.88 H11 |
| 2 IDE (chế độ DMA 0) | 43.75 H11 |
| 3 IDE (chế độ DMA 0) | 65.62 H11 |
| 5 IDE (chế độ DMA 0) | 109.38 H11 |
| 10 IDE (chế độ DMA 0) | 218.75 H11 |
| 20 IDE (chế độ DMA 0) | 437.50 H11 |
| 50 IDE (chế độ DMA 0) | 1094 H11 |
| 100 IDE (chế độ DMA 0) | 2188 H11 |
| 1000 IDE (chế độ DMA 0) | 21875 H11 |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang H11
1 IDE (chế độ DMA 0) = 21.88 H11
1 H11 = 0.045714 IDE (chế độ DMA 0)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 0) sang H11:
15 IDE (chế độ DMA 0) = 15 × 21.88 H11 = 328.12 H11