Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang H0
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] sang đơn vị H0 [H0]
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
H0
Định nghĩa: H0 là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 H0 bằng 384000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang H0
| IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] | H0 [H0] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 0) | 0.8750 H0 |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 0) | 8.75 H0 |
| 1 IDE (chế độ DMA 0) | 87.50 H0 |
| 2 IDE (chế độ DMA 0) | 175.00 H0 |
| 3 IDE (chế độ DMA 0) | 262.50 H0 |
| 5 IDE (chế độ DMA 0) | 437.50 H0 |
| 10 IDE (chế độ DMA 0) | 875.00 H0 |
| 20 IDE (chế độ DMA 0) | 1750 H0 |
| 50 IDE (chế độ DMA 0) | 4375 H0 |
| 100 IDE (chế độ DMA 0) | 8750 H0 |
| 1000 IDE (chế độ DMA 0) | 87500 H0 |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 0) sang H0
1 IDE (chế độ DMA 0) = 87.50 H0
1 H0 = 0.011429 IDE (chế độ DMA 0)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 0) sang H0:
15 IDE (chế độ DMA 0) = 15 × 87.50 H0 = 1312 H0