Chuyển đổi TWD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TWD [New Taiwan Dollar] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
TWD
Định nghĩa: TWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đài Loan.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi TWD sang KMF
| TWD [New Taiwan Dollar] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 TWD | 0.1340 KMF |
| 0.10 TWD | 1.34 KMF |
| 1 TWD | 13.40 KMF |
| 2 TWD | 26.81 KMF |
| 3 TWD | 40.21 KMF |
| 5 TWD | 67.02 KMF |
| 10 TWD | 134.04 KMF |
| 20 TWD | 268.08 KMF |
| 50 TWD | 670.21 KMF |
| 100 TWD | 1340 KMF |
| 1000 TWD | 13404 KMF |
Cách chuyển đổi TWD sang KMF
1 TWD = 13.40 KMF
1 KMF = 0.074603 TWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TWD sang KMF:
15 TWD = 15 × 13.40 KMF = 201.06 KMF