Chuyển đổi TWD sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TWD [New Taiwan Dollar] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
TWD
Định nghĩa: TWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đài Loan.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi TWD sang GHS
| TWD [New Taiwan Dollar] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 TWD | 0.003607 GHS |
| 0.10 TWD | 0.0361 GHS |
| 1 TWD | 0.3607 GHS |
| 2 TWD | 0.7215 GHS |
| 3 TWD | 1.08 GHS |
| 5 TWD | 1.80 GHS |
| 10 TWD | 3.61 GHS |
| 20 TWD | 7.21 GHS |
| 50 TWD | 18.04 GHS |
| 100 TWD | 36.07 GHS |
| 1000 TWD | 360.74 GHS |
Cách chuyển đổi TWD sang GHS
1 TWD = 0.360740 GHS
1 GHS = 2.77 TWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TWD sang GHS:
15 TWD = 15 × 0.360740 GHS = 5.41 GHS