Chuyển đổi TWD sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TWD [New Taiwan Dollar] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
TWD
Định nghĩa: TWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đài Loan.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi TWD sang CNH
| TWD [New Taiwan Dollar] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 TWD | 0.002109 CNH |
| 0.10 TWD | 0.0211 CNH |
| 1 TWD | 0.2109 CNH |
| 2 TWD | 0.4218 CNH |
| 3 TWD | 0.6327 CNH |
| 5 TWD | 1.05 CNH |
| 10 TWD | 2.11 CNH |
| 20 TWD | 4.22 CNH |
| 50 TWD | 10.55 CNH |
| 100 TWD | 21.09 CNH |
| 1000 TWD | 210.91 CNH |
Cách chuyển đổi TWD sang CNH
1 TWD = 0.210913 CNH
1 CNH = 4.74 TWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TWD sang CNH:
15 TWD = 15 × 0.210913 CNH = 3.16 CNH