Chuyển đổi MAD sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi MAD sang UAH
| MAD [Moroccan Dirham] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.0472 UAH |
| 0.10 MAD | 0.4722 UAH |
| 1 MAD | 4.72 UAH |
| 2 MAD | 9.44 UAH |
| 3 MAD | 14.16 UAH |
| 5 MAD | 23.61 UAH |
| 10 MAD | 47.22 UAH |
| 20 MAD | 94.43 UAH |
| 50 MAD | 236.08 UAH |
| 100 MAD | 472.16 UAH |
| 1000 MAD | 4722 UAH |
Cách chuyển đổi MAD sang UAH
1 MAD = 4.72 UAH
1 UAH = 0.211792 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang UAH:
15 MAD = 15 × 4.72 UAH = 70.82 UAH