Chuyển đổi MAD sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi MAD sang GMD
| MAD [Moroccan Dirham] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.0778 GMD |
| 0.10 MAD | 0.7778 GMD |
| 1 MAD | 7.78 GMD |
| 2 MAD | 15.56 GMD |
| 3 MAD | 23.33 GMD |
| 5 MAD | 38.89 GMD |
| 10 MAD | 77.78 GMD |
| 20 MAD | 155.56 GMD |
| 50 MAD | 388.89 GMD |
| 100 MAD | 777.78 GMD |
| 1000 MAD | 7778 GMD |
Cách chuyển đổi MAD sang GMD
1 MAD = 7.78 GMD
1 GMD = 0.128571 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang GMD:
15 MAD = 15 × 7.78 GMD = 116.67 GMD