Chuyển đổi MAD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi MAD sang TZS
| MAD [Moroccan Dirham] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 2.69 TZS |
| 0.10 MAD | 26.86 TZS |
| 1 MAD | 268.59 TZS |
| 2 MAD | 537.19 TZS |
| 3 MAD | 805.78 TZS |
| 5 MAD | 1343 TZS |
| 10 MAD | 2686 TZS |
| 20 MAD | 5372 TZS |
| 50 MAD | 13430 TZS |
| 100 MAD | 26859 TZS |
| 1000 MAD | 268593 TZS |
Cách chuyển đổi MAD sang TZS
1 MAD = 268.59 TZS
1 TZS = 0.003723 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang TZS:
15 MAD = 15 × 268.59 TZS = 4029 TZS