Chuyển đổi MAD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi MAD sang KMF
| MAD [Moroccan Dirham] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.4508 KMF |
| 0.10 MAD | 4.51 KMF |
| 1 MAD | 45.08 KMF |
| 2 MAD | 90.16 KMF |
| 3 MAD | 135.24 KMF |
| 5 MAD | 225.40 KMF |
| 10 MAD | 450.79 KMF |
| 20 MAD | 901.59 KMF |
| 50 MAD | 2254 KMF |
| 100 MAD | 4508 KMF |
| 1000 MAD | 45079 KMF |
Cách chuyển đổi MAD sang KMF
1 MAD = 45.08 KMF
1 KMF = 0.022183 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang KMF:
15 MAD = 15 × 45.08 KMF = 676.19 KMF