Chuyển đổi MAD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi MAD sang KMF
| MAD [Moroccan Dirham] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.4485 KMF |
| 0.10 MAD | 4.48 KMF |
| 1 MAD | 44.85 KMF |
| 2 MAD | 89.69 KMF |
| 3 MAD | 134.54 KMF |
| 5 MAD | 224.23 KMF |
| 10 MAD | 448.47 KMF |
| 20 MAD | 896.94 KMF |
| 50 MAD | 2242 KMF |
| 100 MAD | 4485 KMF |
| 1000 MAD | 44847 KMF |
Cách chuyển đổi MAD sang KMF
1 MAD = 44.85 KMF
1 KMF = 0.022298 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang KMF:
15 MAD = 15 × 44.85 KMF = 672.70 KMF