Chuyển đổi MAD sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi MAD sang GNF
| MAD [Moroccan Dirham] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 9.30 GNF |
| 0.10 MAD | 93.00 GNF |
| 1 MAD | 930.03 GNF |
| 2 MAD | 1860 GNF |
| 3 MAD | 2790 GNF |
| 5 MAD | 4650 GNF |
| 10 MAD | 9300 GNF |
| 20 MAD | 18601 GNF |
| 50 MAD | 46502 GNF |
| 100 MAD | 93003 GNF |
| 1000 MAD | 930032 GNF |
Cách chuyển đổi MAD sang GNF
1 MAD = 930.03 GNF
1 GNF = 0.001075 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang GNF:
15 MAD = 15 × 930.03 GNF = 13950 GNF