Chuyển đổi MAD sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi MAD sang ISK
| MAD [Moroccan Dirham] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.1239 ISK |
| 0.10 MAD | 1.24 ISK |
| 1 MAD | 12.39 ISK |
| 2 MAD | 24.79 ISK |
| 3 MAD | 37.18 ISK |
| 5 MAD | 61.97 ISK |
| 10 MAD | 123.94 ISK |
| 20 MAD | 247.89 ISK |
| 50 MAD | 619.72 ISK |
| 100 MAD | 1239 ISK |
| 1000 MAD | 12394 ISK |
Cách chuyển đổi MAD sang ISK
1 MAD = 12.39 ISK
1 ISK = 0.080681 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang ISK:
15 MAD = 15 × 12.39 ISK = 185.92 ISK