Chuyển đổi MAD sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi MAD sang ISK
| MAD [Moroccan Dirham] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.1280 ISK |
| 0.10 MAD | 1.28 ISK |
| 1 MAD | 12.80 ISK |
| 2 MAD | 25.60 ISK |
| 3 MAD | 38.41 ISK |
| 5 MAD | 64.01 ISK |
| 10 MAD | 128.02 ISK |
| 20 MAD | 256.04 ISK |
| 50 MAD | 640.10 ISK |
| 100 MAD | 1280 ISK |
| 1000 MAD | 12802 ISK |
Cách chuyển đổi MAD sang ISK
1 MAD = 12.80 ISK
1 ISK = 0.078113 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang ISK:
15 MAD = 15 × 12.80 ISK = 192.03 ISK