Chuyển đổi MAD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi MAD sang AWG
| MAD [Moroccan Dirham] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.001905 AWG |
| 0.10 MAD | 0.0191 AWG |
| 1 MAD | 0.1905 AWG |
| 2 MAD | 0.3810 AWG |
| 3 MAD | 0.5716 AWG |
| 5 MAD | 0.9526 AWG |
| 10 MAD | 1.91 AWG |
| 20 MAD | 3.81 AWG |
| 50 MAD | 9.53 AWG |
| 100 MAD | 19.05 AWG |
| 1000 MAD | 190.52 AWG |
Cách chuyển đổi MAD sang AWG
1 MAD = 0.190519 AWG
1 AWG = 5.25 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang AWG:
15 MAD = 15 × 0.190519 AWG = 2.86 AWG