Chuyển đổi MAD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MAD [Moroccan Dirham] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi MAD sang LYD
| MAD [Moroccan Dirham] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MAD | 0.006538 LYD |
| 0.10 MAD | 0.0654 LYD |
| 1 MAD | 0.6538 LYD |
| 2 MAD | 1.31 LYD |
| 3 MAD | 1.96 LYD |
| 5 MAD | 3.27 LYD |
| 10 MAD | 6.54 LYD |
| 20 MAD | 13.08 LYD |
| 50 MAD | 32.69 LYD |
| 100 MAD | 65.38 LYD |
| 1000 MAD | 653.79 LYD |
Cách chuyển đổi MAD sang LYD
1 MAD = 0.653785 LYD
1 LYD = 1.53 MAD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MAD sang LYD:
15 MAD = 15 × 0.653785 LYD = 9.81 LYD