Chuyển đổi thìa canh (Anh) sang kilôlít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] sang đơn vị kilôlít [kL]
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Anh) sang kilôlít
| thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] | kilôlít [kL] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Anh) | 0.000000 kilôlít |
| 0.10 thìa canh (Anh) | 0.000002 kilôlít |
| 1 thìa canh (Anh) | 0.000018 kilôlít |
| 2 thìa canh (Anh) | 0.000036 kilôlít |
| 3 thìa canh (Anh) | 0.000053 kilôlít |
| 5 thìa canh (Anh) | 0.000089 kilôlít |
| 10 thìa canh (Anh) | 0.000178 kilôlít |
| 20 thìa canh (Anh) | 0.000355 kilôlít |
| 50 thìa canh (Anh) | 0.000888 kilôlít |
| 100 thìa canh (Anh) | 0.001776 kilôlít |
| 1000 thìa canh (Anh) | 0.0178 kilôlít |
Cách chuyển đổi thìa canh (Anh) sang kilôlít
1 thìa canh (Anh) = 0.000018 kilôlít
1 kilôlít = 56312 thìa canh (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Anh) sang kilôlít:
15 thìa canh (Anh) = 15 × 0.000018 kilôlít = 0.000266 kilôlít