Chuyển đổi thìa canh (Anh) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Anh) sang gill (Anh)
| thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Anh) | 0.001250 gill (Anh) |
| 0.10 thìa canh (Anh) | 0.0125 gill (Anh) |
| 1 thìa canh (Anh) | 0.1250 gill (Anh) |
| 2 thìa canh (Anh) | 0.2500 gill (Anh) |
| 3 thìa canh (Anh) | 0.3750 gill (Anh) |
| 5 thìa canh (Anh) | 0.6250 gill (Anh) |
| 10 thìa canh (Anh) | 1.25 gill (Anh) |
| 20 thìa canh (Anh) | 2.50 gill (Anh) |
| 50 thìa canh (Anh) | 6.25 gill (Anh) |
| 100 thìa canh (Anh) | 12.50 gill (Anh) |
| 1000 thìa canh (Anh) | 125.00 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa canh (Anh) sang gill (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 0.125000 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 8.00 thìa canh (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Anh) sang gill (Anh):
15 thìa canh (Anh) = 15 × 0.125000 gill (Anh) = 1.88 gill (Anh)