Chuyển đổi thìa canh (Anh) sang yard khối
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Anh) sang yard khối
| thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Anh) | 0.000000 yard khối |
| 0.10 thìa canh (Anh) | 0.000002 yard khối |
| 1 thìa canh (Anh) | 0.000023 yard khối |
| 2 thìa canh (Anh) | 0.000046 yard khối |
| 3 thìa canh (Anh) | 0.000070 yard khối |
| 5 thìa canh (Anh) | 0.000116 yard khối |
| 10 thìa canh (Anh) | 0.000232 yard khối |
| 20 thìa canh (Anh) | 0.000465 yard khối |
| 50 thìa canh (Anh) | 0.001161 yard khối |
| 100 thìa canh (Anh) | 0.002323 yard khối |
| 1000 thìa canh (Anh) | 0.0232 yard khối |
Cách chuyển đổi thìa canh (Anh) sang yard khối
1 thìa canh (Anh) = 0.000023 yard khối
1 yard khối = 43054 thìa canh (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Anh) sang yard khối:
15 thìa canh (Anh) = 15 × 0.000023 yard khối = 0.000348 yard khối