Chuyển đổi thìa canh (Anh) sang milimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] sang đơn vị milimét khối [mm^3]
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Anh) sang milimét khối
| thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] | milimét khối [mm^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Anh) | 177.58 milimét khối |
| 0.10 thìa canh (Anh) | 1776 milimét khối |
| 1 thìa canh (Anh) | 17758 milimét khối |
| 2 thìa canh (Anh) | 35516 milimét khối |
| 3 thìa canh (Anh) | 53275 milimét khối |
| 5 thìa canh (Anh) | 88791 milimét khối |
| 10 thìa canh (Anh) | 177582 milimét khối |
| 20 thìa canh (Anh) | 355164 milimét khối |
| 50 thìa canh (Anh) | 887910 milimét khối |
| 100 thìa canh (Anh) | 1775820 milimét khối |
| 1000 thìa canh (Anh) | 17758200 milimét khối |
Cách chuyển đổi thìa canh (Anh) sang milimét khối
1 thìa canh (Anh) = 17758 milimét khối
1 milimét khối = 0.000056 thìa canh (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Anh) sang milimét khối:
15 thìa canh (Anh) = 15 × 17758 milimét khối = 266373 milimét khối