Chuyển đổi thìa canh (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
| thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Anh) | 0.0118 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 thìa canh (Anh) | 0.1184 thìa canh (hệ mét) |
| 1 thìa canh (Anh) | 1.18 thìa canh (hệ mét) |
| 2 thìa canh (Anh) | 2.37 thìa canh (hệ mét) |
| 3 thìa canh (Anh) | 3.55 thìa canh (hệ mét) |
| 5 thìa canh (Anh) | 5.92 thìa canh (hệ mét) |
| 10 thìa canh (Anh) | 11.84 thìa canh (hệ mét) |
| 20 thìa canh (Anh) | 23.68 thìa canh (hệ mét) |
| 50 thìa canh (Anh) | 59.19 thìa canh (hệ mét) |
| 100 thìa canh (Anh) | 118.39 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 thìa canh (Anh) | 1184 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi thìa canh (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (Anh) = 1.18 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.844680 thìa canh (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Anh) sang thìa canh (hệ mét):
15 thìa canh (Anh) = 15 × 1.18 thìa canh (hệ mét) = 17.76 thìa canh (hệ mét)