Chuyển đổi thìa canh (Anh) sang ccf
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] sang đơn vị ccf [ccf]
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Anh) sang ccf
| thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Anh) | 0.000000 ccf |
| 0.10 thìa canh (Anh) | 0.000001 ccf |
| 1 thìa canh (Anh) | 0.000006 ccf |
| 2 thìa canh (Anh) | 0.000013 ccf |
| 3 thìa canh (Anh) | 0.000019 ccf |
| 5 thìa canh (Anh) | 0.000031 ccf |
| 10 thìa canh (Anh) | 0.000063 ccf |
| 20 thìa canh (Anh) | 0.000125 ccf |
| 50 thìa canh (Anh) | 0.000314 ccf |
| 100 thìa canh (Anh) | 0.000627 ccf |
| 1000 thìa canh (Anh) | 0.006271 ccf |
Cách chuyển đổi thìa canh (Anh) sang ccf
1 thìa canh (Anh) = 0.000006 ccf
1 ccf = 159458 thìa canh (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Anh) sang ccf:
15 thìa canh (Anh) = 15 × 0.000006 ccf = 0.000094 ccf