Chuyển đổi thìa canh (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
| thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (Anh) | 0.000001 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa canh (Anh) | 0.000008 homer (Kinh Thánh) |
| 1 thìa canh (Anh) | 0.000081 homer (Kinh Thánh) |
| 2 thìa canh (Anh) | 0.000161 homer (Kinh Thánh) |
| 3 thìa canh (Anh) | 0.000242 homer (Kinh Thánh) |
| 5 thìa canh (Anh) | 0.000404 homer (Kinh Thánh) |
| 10 thìa canh (Anh) | 0.000807 homer (Kinh Thánh) |
| 20 thìa canh (Anh) | 0.001614 homer (Kinh Thánh) |
| 50 thìa canh (Anh) | 0.004036 homer (Kinh Thánh) |
| 100 thìa canh (Anh) | 0.008072 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa canh (Anh) | 0.0807 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa canh (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
1 thìa canh (Anh) = 0.000081 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 12389 thìa canh (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (Anh) sang homer (Kinh Thánh):
15 thìa canh (Anh) = 15 × 0.000081 homer (Kinh Thánh) = 0.001211 homer (Kinh Thánh)