Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị perch [perch]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang perch
| Sazhen (Nga) [сажень] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 0.004242 perch |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 0.0424 perch |
| 1 Sazhen (Nga) | 0.4242 perch |
| 2 Sazhen (Nga) | 0.8485 perch |
| 3 Sazhen (Nga) | 1.27 perch |
| 5 Sazhen (Nga) | 2.12 perch |
| 10 Sazhen (Nga) | 4.24 perch |
| 20 Sazhen (Nga) | 8.48 perch |
| 50 Sazhen (Nga) | 21.21 perch |
| 100 Sazhen (Nga) | 42.42 perch |
| 1000 Sazhen (Nga) | 424.24 perch |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang perch
1 Sazhen (Nga) = 0.424242 perch
1 perch = 2.36 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang perch:
15 Sazhen (Nga) = 15 × 0.424242 perch = 6.36 perch