Chuyển đổi Sazhen (Nga) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Sazhen (Nga) [сажень] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Sazhen (Nga) sang độ rộng ngón tay
| Sazhen (Nga) [сажень] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Sazhen (Nga) | 1.12 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Sazhen (Nga) | 11.20 độ rộng ngón tay |
| 1 Sazhen (Nga) | 112.00 độ rộng ngón tay |
| 2 Sazhen (Nga) | 224.00 độ rộng ngón tay |
| 3 Sazhen (Nga) | 336.00 độ rộng ngón tay |
| 5 Sazhen (Nga) | 560.00 độ rộng ngón tay |
| 10 Sazhen (Nga) | 1120 độ rộng ngón tay |
| 20 Sazhen (Nga) | 2240 độ rộng ngón tay |
| 50 Sazhen (Nga) | 5600 độ rộng ngón tay |
| 100 Sazhen (Nga) | 11200 độ rộng ngón tay |
| 1000 Sazhen (Nga) | 112000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Sazhen (Nga) sang độ rộng ngón tay
1 Sazhen (Nga) = 112.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.008929 Sazhen (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Sazhen (Nga) sang độ rộng ngón tay:
15 Sazhen (Nga) = 15 × 112.00 độ rộng ngón tay = 1680 độ rộng ngón tay